停泊
[tíng bó] [停 泊]
thả neo; neo đậu; cập bến (của tàu)
船只在港口或岸边停留。
几艘万吨级远洋货轮正整齐地停泊在深水港码头等待装卸。
jǐ sōu wàn dūn jí yuǎn yáng huò lún zhèng zhěng qí dì tíng bó zài shēn shuǐ gǎng mǎ tóu děng dài zhuāng xiè.Vài chiếc tàu chở hàng viễn dương vạn tấn đang neo đậu ngay ngắn tại cầu cảng nước sâu chờ bốc dỡ hàng.
几艘巨大的舰艇正停泊在港口中。
jǐ sōu jù dà de jiàn tǐng zhèng tíng bó zài gǎng kǒu zhōng.Mấy chiếc tàu chiến khổng lồ đang neo đậu trong cảng.
几只渔船正停泊在平静的小港里。
jǐ zhī yú chuán zhèng tíng bó zài píng jìng de xiǎo gǎng lǐ.Mấy chiếc thuyền đánh cá đang neo đậu trong lạch nước nhỏ yên ả.
港口停泊着许多大型船舶。
gǎng kǒu tíng bó zhe xǔ duō dà xíng chuán bó.Cảng biển đang neo đậu nhiều tàu thuyền cỡ lớn.