抛锚
[pāo máo] [抛 锚]
thả neo; (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng
汽车在半路上抛锚了,我们只能等待救援。
qì chē zài bàn lù shang pāo máo le, wǒ men zhǐ néng děng dài jiù yuán.Xe ô tô bị hỏng giữa đường, chúng tôi chỉ đành chờ cứu hộ.
汽车半路抛锚了,他只好请附近的修车师傅帮忙。
qì chē bàn lù pāo máo le, tā zhǐ hǎo qǐng fù jìn de xiū chē shī fu bāng máng.Xe hơi chết máy giữa đường, anh ấy đành nhờ thợ sửa xe gần đó giúp đỡ.