锚
[máo]
mỏ neo
的确有阵痛,不过财政拨款如果总锚定篇数,高校又怎能孕育真正的重大创新?
dí què yǒu zhèn tòng, bú guò cái zhèng bō kuǎn rú guǒ zǒng máo dìng piān shù, gāo xiào yòu zěn néng yùn yù zhēn zhèng de zhòng dà chuàng xīn?Đúng là có giai đoạn chuyển biến khó khăn, song nếu trợ cấp tài chính cứ gắn chặt với số lượng bài báo, trường đại học làm sao nuôi dưỡng được sáng tạo mang tính đột phá?
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh汽车在半路上抛锚了,我们只能等待救援。
qì chē zài bàn lù shang pāo máo le, wǒ men zhǐ néng děng dài jiù yuán.Xe ô tô bị hỏng giữa đường, chúng tôi chỉ đành chờ cứu hộ.
汽车半路抛锚了,他只好请附近的修车师傅帮忙。
qì chē bàn lù pāo máo le, tā zhǐ hǎo qǐng fù jìn de xiū chē shī fu bāng máng.Xe hơi chết máy giữa đường, anh ấy đành nhờ thợ sửa xe gần đó giúp đỡ.