在旁
[zài páng] [TẠI 旁]
bên cạnh; gần đó
去吧,我占好位子在旁边等你。
qù ba, wǒ zhàn hǎo wèi zǐ zài páng biān děng nǐ.Đi đi, tớ giữ chỗ xong ngồi bên cạnh đợi cậu.
Trong bài: Mượn tiền bạn别在旁边搅了,让我安静写报告。
bié zài páng biān jiǎo le, ràng wǒ ān jìng xiě bào gào.Đừng ở bên cạnh quấy rầy nữa, để tôi yên tĩnh viết báo cáo.
大概十分钟,请您先在旁边稍等一下。
dà gài shí fēn zhōng, qǐng nín xiān zài páng biān shāo děng yí xià.Khoảng mười phút, xin mời ngài tạm ngồi chờ ở bên cạnh một lát.
Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng