在线【在線】
[zài xiàn] [TẠI 线]
trực tuyến
处于网络连接或运行状态
学生们只要登录这个教学平台,就能随时在线向导师请教学术难题。
xué shēng men zhǐ yào dēng lù zhè ge jiào xué píng tái, jiù néng suí shí zài xiàn xiàng dǎo shī qǐng jiào xué shù nán tí.Học viên chỉ cần đăng nhập nền tảng giảng dạy này là có thể trực tuyến thỉnh giáo giáo viên về các khúc mắc học thuật bất cứ lúc nào.
duy trì phong độ; ở trạng thái tốt
比喻状态良好、发挥稳定
主角在整部剧集中的演技始终在线。
zhǔ jué zài zhěng bù jù jí zhōng de yǎn jì shǐ zhōng zài xiàn.Diễn xuất của vai chính trong suốt bộ phim luôn giữ vững phong độ.
这家期刊是先在线发表的。
zhè jiā qī kān shì xiān zài xiàn fā biǎo de.Tạp chí này là công bố trực tuyến trước.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的这场比赛号称有百万观众在线观看。
zhè chǎng bǐ sài hào chēng yǒu bǎi wàn guān zhòng zài xiàn guān kàn.Trận đấu này tuyên xưng có triệu người xem trực tuyến.
体育大学正好开设了体育商业在线课程,时间很灵活,适合你。
tǐ yù dà xué zhèng hǎo kāi shè le tǐ yù shāng yè zài xiàn kè chéng, shí jiān hěn líng huó, shì hé nǐ.Đại học Thể dục Thể thao vừa hay có mở khóa học trực tuyến về kinh doanh thể thao, thời gian rất linh hoạt, hợp với cậu đấy.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早