线上
[xiàn shàng] [线 上]
trực tuyến
线上课程会不会和我的专业课时间冲突?
xiàn shàng kè chéng huì bu huì hé wǒ de zhuān yè kè shí jiān chōng tū?Khóa học trực tuyến có bị trùng lịch với các môn chuyên ngành của tôi không?
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不产品的价格呈现直线上升趋势。
chǎn pǐn de jià gé chéng xiàn zhí xiàn shàng shēng qū shì.Giá sản phẩm có xu hướng tăng theo đường thẳng.
那实际操作这一块,您觉得线上怎么弥补?
nà shí jì cāo zuò zhè yí kuài, nín jué de xiàn shàng zěn me mí bǔ?Vậy phần thực hành này, thầy thấy nên bù đắp thế nào khi học trực tuyến?
Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为