离线
[lí xiàn] [离 线]
ngoại tuyến (máy tính)
只有想下载歌曲离线听的时候才需要付钱。
zhǐ yǒu xiǎng xià zài gē qǔ lí xiàn tīng de shí hòu cái xū yào fù qián.Chỉ khi muốn tải bài hát về nghe ngoại tuyến mới cần trả tiền.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V所以更需要从立法层面切入,依法保障劳动者的离线休息权才行。
suǒ yǐ gèng xū yào cóng lì fǎ céng miàn qiē rù, yī fǎ bǎo zhàng láo dòng zhě de lí xiàn xiū xi quán cái xíng.Cho nên càng cần can thiệp từ góc độ lập pháp, theo luật đảm bảo quyền ngắt kết nối nghỉ ngơi của người lao động mới được.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở说得对,所以公司应当明确界定离线权,保障大家工作之余的个人时间。
shuō de duì, suǒ yǐ gōng sī yīng dāng míng què jiè dìng lí xiàn quán, bǎo zhàng dà jiā gōng zuò zhī yú de gè rén shí jiān.Nói đúng lắm, cho nên công ty nên xác định rõ quyền ngắt kết nối, bảo đảm thời gian cá nhân của mọi người ngoài lúc làm việc.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余