荣
[róng]
vinh quang; danh dự; thịnh vượng
谢谢主持人。非常荣幸能受邀参加本次行业峰会。
xiè xiè zhǔ chí rén. fēi cháng róng xìng néng shòu yāo cān jiā běn cì háng yè fēng huì.Cảm ơn người dẫn chương trình. Rất vinh dự khi được mời tham dự hội nghị thượng đỉnh ngành lần này.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính这个城市的商业现在非常繁荣。
zhè ge chéng shì de shāng yè xiàn zài fēi cháng fán róng.Hoạt động thương mại của thành phố này hiện nay rất phồn vinh.
真的吗?我看这里商业挺繁荣的,能有什么隐患呢?
zhēn de ma? wǒ kàn zhè lǐ shāng yè tǐng fán róng de, néng yǒu shén me yǐn huàn ne?Thật sao? Tớ thấy thương mại ở đây khá phát triển, có thể có hiểm họa gì được nhỉ?
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật