违约【違約】
[wéi yuē] [违 约]
vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)
不遵守合同、协议或诺言。
任何一方单方面终止合同都将被视为严重违约。
rèn hé yì fāng dān fāng miàn zhōng zhǐ hé tong dōu jiāng bèi shì wéi yán zhòng wéi yuē.Bất kỳ bên nào đơn phương chấm dứt hợp đồng đều sẽ bị coi là vi phạm hợp đồng nghiêm trọng.
诉求除了退还押金,还要索赔相应的违约金吗?
sù qiú chú le tuì huán yā jīn, hái yào suǒ péi xiāng yìng de wéi yuē jīn ma?Yêu cầu ngoài trả lại tiền đặt cọc, có đòi bồi thường tiền vi phạm hợp đồng tương ứng không?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不协议附加了关于违约金的说明。
xié yì fù jiā le guān yú wéi yuē jīn de shuō míng.Thỏa thuận có bổ sung điều khoản thuyết minh về tiền phạt vi phạm hợp đồng.
如果不借这笔钱,该国下个月就面临主权违约。
rú guǒ bú jiè zhè bǐ qián, gāi guó xià gè yuè jiù miàn lín zhǔ quán wéi yuē.Nếu không vay khoản này, quốc gia đó tháng sau sẽ đối mặt vỡ nợ quốc gia.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下