合规
[hé guī] [合 规]
tuân thủ
大卫:那我们该怎么平衡创新和合规呢?
dà wèi: nà wǒ men gāi zěn me píng héng chuàng xīn hé hé guī ne?David: Vậy chúng ta nên cân bằng đổi mới và tuân thủ như thế nào?
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言在公共场合大声喧哗很不合规矩。
zài gōng gòng chǎng hé dà shēng xuān huá hěn bù hé guī jǔ.Làm ồn ở nơi công cộng rất không đúng quy củ.
政策迟早会强制推行合规审查,谁也逃不掉。
zhèng cè chí zǎo huì qiáng zhì tuī xíng hé guī shěn chá, shuí yě táo bú diào.Chính sách sớm muộn gì cũng sẽ cưỡng chế thi hành thẩm tra tuân thủ, không ai trốn thoát được đâu.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早