XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

浓郁

[nóng yù] [浓 郁]

đậm; mạnh; nồng (hương thơm)

香气、色彩或氛围非常浓重。

院子里盛开着茉莉花,空气中弥漫着浓郁的清香。

yuàn zi lǐ shèng kāi zhe mò lì huā, kōng qì zhōng mí màn zhe nóng yù de qīng xiāng.

Trong sân hoa lài nở rộ, không khí lan tỏa hương thơm nồng nàn.

这种黑胡椒香肠的味道非常浓郁。

zhè zhǒng hēi hú jiāo xiāng cháng de wèi dào fēi cháng nóng yù.

Mùi vị của loại xúc xích tiêu đen này rất đậm đà.

阳台上的酱缸散发出浓郁的香气。

yáng tái shàng de jiàng gāng sàn fā chū nóng yù de xiāng qì.

Hũ tương trên ban công tỏa ra mùi thơm nồng nặc.

这首轻音乐富有浓郁的浪漫情调。

zhè shǒu qīng yīn yuè fù yǒu nóng yù de làng màn qíng diào.

Bản nhạc nhẹ này đậm đà phong vị lãng mạn.