抑郁【抑鬱】
[yì yù] [抑 郁]
chán nản; thất vọng; u sầu
心情忧伤、愁闷不舒畅。
连日阴雨让她的心情变得格外抑郁。
lián rì yīn yǔ ràng tā de xīn qíng biàn de gé wài yì yù.Mấy ngày mưa liên miên khiến tâm trạng cô ấy trở nên vô cùng u sầu.
chứng trầm cảm
指抑郁症或抑郁状态。
适度的运动有助于缓解轻度抑郁。
shì dù de yùn dòng yǒu zhù yú huǎn jiě qīng dù yì yù.Vận động vừa phải giúp làm thuyên giảm chứng trầm cảm nhẹ.
心理医生帮助患者走出了抑郁阴影。
xīn lǐ yī shēng bāng zhù huàn zhě zǒu chū le yì yù yīn yǐng.Bác sĩ tâm lý giúp bệnh nhân bước ra khỏi bóng đen trầm cảm.
及早寻求心理咨询有助于治疗抑郁症。
jí zǎo xún qiú xīn lǐ zī xún yǒu zhù yú zhì liáo yì yù zhèng.Tìm kiếm tư vấn tâm lý kịp thời sẽ hỗ trợ việc điều trị bệnh trầm cảm.