郁
[yù]
(dạng kết hợp) (cây cối) tươi tốt; sum suê; (dạng kết hợp) u sầu; chán nản
听君一席话,我胸中的郁结确实消解了大半。
tīng jūn yì xí huà, wǒ xiōng zhōng de yù jié què shí xiāo jiě le dà bàn.Nghe cậu chia sẻ như vậy, nỗi bế tắc trong lòng mình quả thực đã vơi đi phần lớn.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说连日阴雨让她的神情略显忧郁。
lián rì yīn yǔ ràng tā de shén qíng lüè xiǎn yōu yù.Mưa dầm dề nhiều ngày khiến nét mặt cô ấy có phần u sầu.
没错,士人借古讽今,表面在赞颂军威,实则抒发边关失策的郁愤。
méi cuò, shì rén jiè gǔ fěng jīn, biǎo miàn zài zàn sòng jūn wēi, shí zé shū fā biān guān shī cè de yù fèn.Đúng vậy, kẻ sĩ mượn xưa mỉa nay, bề ngoài ca ngợi quân uy, thực chất giãi bày nỗi uất ức trước sai lầm nơi biên ải.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển