葱郁
[cōng yù] [葱 郁]
xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống
雨后的山林显得格外葱郁。
yǔ hòu de shān lín xiǎn de gé wài cōng yù.Rừng núi sau cơn mưa trông đặc biệt xanh tươi mơn mởn.
这片新建的生态墓地环境清幽,树木葱郁。
zhè piàn xīn jiàn de shēng tài mù dì huán jìng qīng yōu, shù mù cōng yù.Khu nghĩa trang sinh thái mới xây này có khung cảnh thanh tịnh, cây cối xanh tốt.