葱【蔥】
[cōng]
hành lá; hành xanh
一种调味蔬菜,叶圆筒形。
做这道菜时,记得多放点葱。
zuò zhè dào cài shí, jì de duō fàng diǎn cōng.Khi nấu món này, nhớ cho thêm chút hành lá.
xanh tươi, xanh biếc
草木青翠的颜色。
雨后的山林显得格外葱郁。
yǔ hòu de shān lín xiǎn de gé wài cōng yù.Rừng núi sau cơn mưa trông đặc biệt xanh tươi mơn mởn.
好,我放一块鸭肉,加点儿大葱和黄瓜。
hǎo, wǒ fàng yí kuài yā ròu, jiā diǎn r dà cōng hé huáng guā.Vâng, em đặt một miếng thịt vịt, thêm chút hành baro và dưa chuột.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来好啊。桌子上有大葱和黄瓜,是和鸭肉一起吃的吗?
hǎo a. zhuō zi shàng yǒu dà cōng hé huáng guā, shì hé yā ròu yì qǐ chī de ma?Vâng ạ. Trên bàn có hành baro và dưa chuột, là ăn cùng với thịt vịt phải không ạ?
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来菜园里的大葱已经开始出箭了。
cài yuán lǐ de dà cōng yǐ jīng kāi shǐ chū jiàn le.Hành lá trong vườn rau đã bắt đầu trổ ngồng.
