大葱
[dà cōng] [ĐẠI 葱]
tỏi tây; hành hoa
好,我放一块鸭肉,加点儿大葱和黄瓜。
hǎo, wǒ fàng yí kuài yā ròu, jiā diǎn r dà cōng hé huáng guā.Vâng, em đặt một miếng thịt vịt, thêm chút hành baro và dưa chuột.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来菜园里的大葱已经开始出箭了。
cài yuán lǐ de dà cōng yǐ jīng kāi shǐ chū jiàn le.Hành lá trong vườn rau đã bắt đầu trổ ngồng.
好啊。桌子上有大葱和黄瓜,是和鸭肉一起吃的吗?
hǎo a. zhuō zi shàng yǒu dà cōng hé huáng guā, shì hé yā ròu yì qǐ chī de ma?Vâng ạ. Trên bàn có hành baro và dưa chuột, là ăn cùng với thịt vịt phải không ạ?
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来