葱岭[cōng lǐng] [葱 岭]Lưu từKháctên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米尔高原 (pà mǐ ěr gāo yuán)Chữ trong từ葱cōnghành lá岭lǐngdãy núiTừ cùng chữ:山岭shān lǐngHSK 8sống núi