举世无双【舉世無雙】
[jǔ shì wú shuāng] [举 世 无 双]
vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối
全世界没有第二个,形容极其罕见。
这件古代艺术品制作精美,可谓举世无双。
zhè jiàn gǔ dài yì shù pǐn zhì zuò jīng měi, kě wèi jǔ shì wú shuāng.Tác phẩm nghệ thuật cổ đại này chế tác tinh xảo, có thể nói là độc nhất vô nhị.