独一无二【獨一無二】
[dú yī wú èr] [独 一 无 二]
độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
唯一的,没有相同或可相比的。
这种传统手工艺品具有独一无二的文化价值。
zhè zhǒng chuán tǒng shǒu gōng yì pǐn jù yǒu dú yī wú èr de wén huà jià zhí.Loại sản phẩm thủ công truyền thống này sở hữu giá trị văn hóa độc nhất vô nhị.