无比
[wú bǐ] [无 比]
không gì sánh được; vô song
没有什么能与之相比
他对故乡的思念无比深切。
tā duì gù xiāng de sī niàn wú bǐ shēn qiè.Nỗi nhớ quê hương của anh ấy vô cùng sâu sắc.
看到盲人学生们学习更方便,我也感到无比自豪。
kàn dào máng rén xué shēng men xué xí gèng fāng biàn, wǒ yě gǎn dào wú bǐ zì háo.Thấy các sinh viên khiếm thị học tập thuận tiện hơn, mình cũng cảm thấy vô cùng tự hào.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了这位将军在战场上英勇无比。
zhè wèi jiāng jūn zài zhàn chǎng shàng yīng yǒng wú bǐ.Vị tướng này vô cùng dũng cảm trên chiến trường.
他力大无比,能一人扛起大铜鼎。
tā lì dà wú bǐ, néng yì rén káng qǐ dà tóng dǐng.Anh ấy sức mạnh vô song, có thể một mình nhấc bổng chiếc đỉnh đồng lớn.