副作用
[fù zuò yòng] [副 作 用]
tác dụng phụ
附带产生的不良后果或身体反应
这种药虽然见效快,但也可能会引起嗜睡等副作用。
zhè zhǒng yào suī rán jiàn xiào kuài, dàn yě kě néng huì yǐn qǐ shì shuì děng fù zuò yòng.Loại thuốc này tuy hiệu quả nhanh nhưng cũng có thể gây ra tác dụng phụ như buồn ngủ.
嗯,吃了这些药会有副作用吗?
èn, chī le zhè xiē yào huì yǒu fù zuò yòng ma?Ừm, uống những loại thuốc này xong có bị tác dụng phụ không?
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh这种药物可能存在潜在的副作用。
zhè zhǒng yào wù kě néng cún zài qián zài de fù zuò yòng.Loại thuốc này có thể có tác dụng phụ tiềm ẩn.
这样啊,好,我记住了。这个药有没有什么副作用?
zhè yàng a, hǎo, wǒ jì zhù le. zhè ge yào yǒu méi yǒu shén me fù zuò yòng?Thế à, được, tôi nhớ rồi. Thuốc này có tác dụng phụ gì không?
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng