莫过于【莫過於】
[mò guò yú] [莫 过 于]
không gì có thể vượt qua
没有什么能超过。
人生最快乐的事,莫过于经过努力获得成功。
rén shēng zuì kuài lè de shì, mò guò yú jīng guò nǔ lì huò dé chéng gōng.Điều vui nhất trên đời không gì bằng trải qua nỗ lực mà có được thành công.
我最大的幸福莫过于家人平安。
wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于莫过于法治?可秦朝二世而亡,不正说明单靠严刑会激化社会矛盾吗?
mò guò yú fǎ zhì? kě qín cháo èr shì ér wáng, bú zhèng shuō míng dān kào yán xíng huì jī huà shè huì máo dùn ma?Không gì bằng pháp trị ư? Nhưng nhà Tần hai đời đã diệt vong, chẳng phải chứng minh chỉ dựa vào hình phạt nghiêm khắc sẽ làm gay gắt mâu thuẫn xã hội sao?
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于在天下大乱之际,若想立竿见影重塑秩序,最有效的手段莫过于严明的法治。
zài tiān xià dà luàn zhī jì, ruò xiǎng lì gān jiàn yǐng chóng sù zhì xù, zuì yǒu xiào de shǒu duàn mò guò yú yán míng de fǎ zhì.Vào lúc thiên hạ đại loạn, nếu muốn lập tức tái thiết trật tự, thủ đoạn hiệu quả nhất không gì bằng nền pháp trị nghiêm minh.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于