重叠【重疊】
[chóng dié] [重 叠]
chồng chéo; chồng lên; chéo nhau
同样的东西一层层堆积或部分一致
两部门的职责范围存在一定程度的重叠,亟需理清。
liǎng bù mén de zhí zé fàn wéi cún zài yí dìng chéng dù de chóng dié, jí xū lǐ qīng.Phạm vi chức năng nhiệm vụ của hai phòng ban có phần chồng chéo, rất cần được làm rõ.
你的顾虑很对,我们必须划分清楚,避免双方职责重叠。
nǐ de gù lǜ hěn duì, wǒ men bì xū huà fēn qīng chǔ, bì miǎn shuāng fāng zhí zé chóng dié.Lo lắng của em rất đúng, chúng ta phải phân chia rành mạch, tránh trách nhiệm của hai bên bị chồng chéo.
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由我们的学分体系和国外的评估标准不同,理论课往往被视为课程重叠。
wǒ men de xué fēn tǐ xì hé guó wài de píng gū biāo zhǔn bù tóng, lǐ lùn kè wǎng wǎng bèi shì wéi kè chéng chóng dié.Hệ thống học phần của chúng ta và tiêu chuẩn đánh giá ở nước ngoài khác nhau, các môn lý thuyết thường bị xem là trùng lặp khóa học.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不客观地说,两款底层架构确实存在技术重叠,但这完全属于开源协议许可范围之内。
kè guān dì shuō, liǎng kuǎn dǐ céng jià gòu què shí cún zài jì shù chóng dié, dàn zhè wán quán shǔ yú kāi yuán xié yì xǔ kě fàn wéi zhī nèi.Nói một cách khách quan, kiến trúc nền tảng giữa hai bên quả thực có trùng lặp kỹ thuật, song điều này hoàn toàn nằm trong phạm vi cấp phép của thỏa thuận mã nguồn mở.
Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí