重合
[chóng hé] [重 合]
trùng khớp; trùng hợp
图形或事物完全吻合一致
调查结果显示,两名证人陈述的时间线基本重合。
diào chá jié guǒ xiǎn shì, liǎng míng zhèng rén chén shù de shí jiān xiàn jī běn chóng hé.Kết quả điều tra cho thấy mốc thời gian hai nhân chứng trình bày cơ bản trùng khớp.
正因分歧尖锐,我们更希望求同存异,优先在彼此拥有战略重合的绿色技术领域达成共识。
zhèng yīn fēn qí jiān ruì, wǒ men gèng xī wàng qiú tóng cún yì, yōu xiān zài bǐ cǐ yōng yǒu zhàn lüè chóng hé de lǜ sè jì shù lǐng yù dá chéng gòng shí.Chính vì bất đồng gay gắt, chúng tôi càng hy vọng tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng, ưu tiên đạt đồng thuận ở lĩnh vực công nghệ xanh vốn có sự trùng khớp chiến lược.
Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao