叠【疊】
[dié]
gấp; xếp chồng
折叠;一层层堆积。
请把洗好的衣服叠整齐。
qǐng bǎ xǐ hǎo de yī fu dié zhěng qí.Hãy gấp gọn gàng quần áo đã giặt xong.
xấp, tập, chồng (lượng từ)
量词,用于成叠的物品
他从包里抽出一叠钞票。
tā cóng bāo lǐ chōu chū yì dié chāo piào.Anh ấy rút một xấp tiền từ trong túi ra.
行,我一边叠衣服,一边看这个月的水电费单。
xíng, wǒ yì biān dié yī fu, yì biān kàn zhè ge yuè de shuǐ diàn fèi dān.Được, mình vừa gấp quần áo, vừa xem hóa đơn tiền điện nước tháng này.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……这两份报告的内容有大量重叠。
zhè liǎng fèn bào gào de nèi róng yǒu dà liàng chóng dié.Nội dung của hai bản báo cáo này có sự chồng chéo rất lớn.
是啊,双重因素叠加,单靠主网调度很难维持平衡。
shì a, shuāng chóng yīn sù dié jiā, dān kào zhǔ wǎng diào dù hěn nán wéi chí píng héng.Đúng vậy, yếu tố kép chồng lên nhau, chỉ dựa vào điều độ lưới chính rất khó duy trì cân bằng.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之