叠合
[dié hé] [叠 合]
chồng lên; xếp chồng; phủ lên; chồng chéo
你的意思是,让观众戴上虚拟现实设备,在真实的残破基址上看到叠合的盛景?
nǐ de yì sī shì, ràng guān zhòng dài shàng xū nǐ xiàn shí shè bèi, zài zhēn shí de cán pò jī zhǐ shàng kàn dào dié hé de shèng jǐng?Ý của cậu là để khách tham quan đeo thiết bị thực tế ảo, nhìn thấy khung cảnh thịnh trị trùng khớp xếp chồng trên nền phế tích sụp đổ có thật?
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…