规格【規格】
[guī gé] [规 格]
1.tiêu chuẩn; quy phạm; thông số kỹ thuật
产品质量的标准或样式的规定
这批产品的规格符合国家标准。
zhè pī chǎn pǐn de guī gé fú hé guó jiā biāo zhǔn.Quy cách của lô sản phẩm này phù hợp tiêu chuẩn quốc gia.
2.quy mô, đẳng cấp tiếp đón hoặc tổ chức
指规模、格局或接待等级
这次国际会议的接待规格很高。
zhè cì guó jì huì yì de jiē dài guī gé hěn gāo.Quy cách tiếp đón của hội nghị quốc tế lần này rất cao.
应优先审查原材料规格与工艺精密度,并严密检测关键构件的无缝衔接情况。
yìng yōu xiān shěn chá yuán cái liào guī gé yǔ gōng yì jīng mì dù, bìng yán mì jiǎn cè guān jiàn gòu jiàn de wú fèng xián jiē qíng kuàng.Nên ưu tiên kiểm tra quy cách nguyên vật liệu và độ chính xác của kỹ thuật chế tác, đồng thời kiểm tra kỹ tình trạng kết nối không mối nối của các linh kiện cốt lõi.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必单凭静态的外观与规格检测是否足够?我担心后续量产或长期运行中显现隐患。
dān píng jìng tài de wài guān yǔ guī gé jiǎn cè shì fǒu zú gòu? wǒ dān xīn hòu xù liáng chǎn huò cháng qī yùn xíng zhōng xiǎn xiàn yǐn huàn.Chỉ dựa vào kiểm tra quy cách và ngoại quan tĩnh có đủ không? Em sợ trong quá trình sản xuất hàng loạt hoặc vận hành lâu dài sau này mới xuất hiện hiểm họa ẩn nấp.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必