知识分子【知識分子】
[zhī shi fèn zǐ] [知 识 分 子]
trí thức; giới tri thức; người có học
具有较高文化水平、从事脑力劳动的人。
现代知识分子应当承担起推动社会进步的责任。
xiàn dài zhī shi fēn zǐ yīng dāng chéng dān qǐ tuī dòng shè huì jìn bù de zé rèn.Giới trí thức hiện đại nên gánh vác trách nhiệm thúc đẩy xã hội tiến bộ.
确实如此,俚语与市井修辞恰好打破了精英知识分子居高临下的审视视角。
què shí rú cǐ, lǐ yǔ yǔ shì jǐng xiū cí qià hǎo dǎ pò le jīng yīng zhī shi fēn zǐ jū gāo lín xià de shěn shì shì jiǎo.Đúng là như vậy, tiếng lóng và tu từ đời thường vừa hay phá bỏ góc nhìn phán xét kẻ trên nhìn xuống của tầng lớp trí thức tinh hoa.
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại