从头
[cóng tóu] [从 头]
làm lại từ đầu; từ đầu
从开头,重新开始
方案被否决后,项目组决定从头再来。
fāng àn bèi fǒu jué hòu, xiàng mù zǔ jué dìng cóng tóu zài lái.Sau khi phương án bị bác bỏ, nhóm dự án quyết định làm lại từ đầu.
好,那我从头弹一遍。
hǎo, nà wǒ cóng tóu tán yí biàn.Được, vậy mình đàn một lần từ đầu.
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多就算这次失败了,大不了从头再来。
jiù suàn zhè cì shī bài le, dà bù liǎo cóng tóu zài lái.Dù lần này có thất bại, cùng lắm thì làm lại từ đầu.