开头
[kāi tóu] [开 头]
bắt đầu; khởi đầu
事物或时间的初始部分
这篇文章的开头写得非常生动吸引人。
zhè piān wén zhāng de kāi tóu xiě de fēi cháng shēng dòng xī yǐn rén.Đoạn mở đầu của bài viết này được viết rất sinh động và cuốn hút.
万事开头难,刚开始确实很难克服早起的困难。
wàn shì kāi tóu nán, gāng kāi shǐ què shí hěn nán kè fú zǎo qǐ de kùn nán.Vạn sự khởi đầu nan, lúc đầu quả thực rất khó khắc phục khó khăn khi dậy sớm.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…文章的结尾与开头相互呼应。
wén zhāng de jié wěi yǔ kāi tóu xiāng hù hū yìng.Phần kết của bài viết tương ứng với phần mở đầu.
好啊,那我保留开头,重点完善分析和结尾,改完能再请你看看吗?
hǎo a, nà wǒ bǎo liú kāi tóu, zhòng diǎn wán shàn fēn xī hé jié wěi, gǎi wán néng zài qǐng nǐ kàn kàn ma?Được đấy, vậy tôi giữ phần mở đầu, tập trung hoàn thiện phần phân tích và phần kết, sửa xong có thể nhờ bạn xem lại không?
Trong bài: Xin phản hồi chân thành