升学【升學】
[shēng xué] [升 HỌC]
lên lớp hoặc trường cấp trên
升到高一级学校学习
高三学生们正在全力准备升学考试。
gāo sān xué shēng men zhèng zài quán lì zhǔn bèi shēng xué kǎo shì.Học sinh lớp 12 đang dốc toàn lực chuẩn bị cho kỳ thi chuyển cấp.
初期投入稍高,但长期可减少垃圾处理费,还能提升学校形象。
chū qī tóu rù shāo gāo, dàn cháng qī kě jiǎn shǎo lā jī chǔ lǐ fèi, hái néng tí shēng xué xiào xíng xiàng.Đầu tư ban đầu hơi cao, nhưng lâu dài có thể giảm chi phí xử lý rác và nâng cao hình ảnh trường học.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn确实省时间,但长期不自己动脑思考,我们还怎么提升学术能力?
què shí shěng shí jiān, dàn cháng qī bú zì jǐ dòng nǎo sī kǎo, wǒ men hái zěn me tí shēng xué shù néng lì?Đúng là tiết kiệm thời gian, nhưng lâu ngày không tự động não suy nghĩ, chúng ta nâng cao năng lực học thuật kiểu gì?
Trong bài: Tranh luận về đạo đức ứng dụng AI trong học thuật