升温
[shēng wēn] [升 温]
trở nên nóng; tăng nhiệt; (bóng) trở nên gay gắt
温度升高,或比喻局势、感情等变得热烈
春天来了,气温开始持续升温。
chūn tiān lái le, qì wēn kāi shǐ chí xù shēng wēn.Mùa xuân đến rồi, nhiệt độ không khí bắt đầu tăng lên liên tục.
[shēng wēn] [升 温]
trở nên nóng; tăng nhiệt; (bóng) trở nên gay gắt
温度升高,或比喻局势、感情等变得热烈
春天来了,气温开始持续升温。
chūn tiān lái le, qì wēn kāi shǐ chí xù shēng wēn.Mùa xuân đến rồi, nhiệt độ không khí bắt đầu tăng lên liên tục.