拔河[bá hé] [拔 河]Lưu từKháckéo co; tham gia cuộc thi kéo coChữ trong từ拔bánhổ lên河hésôngTừ cùng chữ:拔苗助长bá miáo zhù zhǎngHSK 6dục tốc bất đạt运河yùn héHSK 9kênh đàoTừ cận nghĩa:升旗shēng qíkéo cờ