旗袍
[qí páo] [旗 袍]
trang phục kiểu Trung Quốc; sườn xám
中国传统女性服装
王老师今天穿了一件典雅的刺绣旗袍,为我们讲解中国传统服饰文化。
wáng lǎo shī jīn tiān chuān le yí jiàn diǎn yǎ de cì xiù qí páo, wèi wǒ men jiǎng jiě zhōng guó chuán tǒng fú shì wén huà.Hôm nay cô Vương mặc một chiếc sườn xám thêu hoa trang nhã, giảng giải cho chúng tôi về văn hóa trang phục truyền thống Trung Quốc.
她挑选了一件剪裁别致的旗袍。
tā tiāo xuǎn le yí jiàn jiǎn cái bié zhì de qí páo.Cô ấy đã chọn một chiếc sườn xám có đường may độc đáo.
穿上这件旗袍更显得她身材苗条。
chuān shàng zhè jiàn qí páo gèng xiǎn de tā shēn cái miáo tiáo.Mặc chiếc sườn xám này càng làm tôn lên vóc dáng mảnh mai của cô ấy.
母亲专门去裁缝店定做了一身旗袍。
mǔ qīn zhuān mén qù cái feng diàn dìng zuò le yì shēn qí páo.Mẹ đặc biệt đến tiệm may đặt làm một bộ sườn xám.