袍
[páo]
áo dài (có lót)
她挑选了一件剪裁别致的旗袍。
tā tiāo xuǎn le yí jiàn jiǎn cái bié zhì de qí páo.Cô ấy đã chọn một chiếc sườn xám có đường may độc đáo.
穿上这件旗袍更显得她身材苗条。
chuān shàng zhè jiàn qí páo gèng xiǎn de tā shēn cái miáo tiáo.Mặc chiếc sườn xám này càng làm tôn lên vóc dáng mảnh mai của cô ấy.
她披着长袍,散发坐在窗前读书。
tā pī zhe cháng páo, sàn fā zuò zài chuāng qián dú shū.Cô ấy khoác áo choàng dài, xõa tóc ngồi đọc sách bên cửa sổ.