战袍[zhàn páo] [战 袍]Lưu từKhác(cũ) áo giáp; trang phục lính; (thể thao) áo thi đấuChữ trong từ战zhànchiến đấu袍páoáo dài (có lót)Từ ghép:重披战袍chóng pī zhàn páo(nghĩa bóng) trở lại chiến trườngTừ cùng chữ:战争zhàn zhēngHSK 4chiến tranh战士zhàn shìHSK 4chiến sĩ战斗zhàn dòuHSK 4chiến đấu战胜zhàn shèngHSK 4chiến thắng战友zhàn yǒuHSK 6đồng đội战场zhàn chǎngHSK 6chiến trường战役zhàn yìHSK 6chiến dịch quân sự战术zhàn shùHSK 6chiến thuật战略zhàn lu:èHSK 6chiến lượcXem thêm (1)