八旗[bā qí] [八 旗]Lưu từKhácBát Kỳ, tổ chức quân sự của Mãn Châu thời hậu Kim 后金 (hòu jīn) từ khoảng năm 1600, sau đó của triều ThanhChữ trong từ八bātám旗qícờTừ ghép:八旗制度bā qí zhì dùHệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng…八旗子弟bā qí zǐ dìcon của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc)Từ cùng chữ:国旗guó qíHSK 6quốc kỳ八卦bā guàHSK 7bát quái của Kinh Dịch 易经 (yì jīng)锦旗jǐn qíHSK 8biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)