八
[bā]
tám; 8
表示数字八
他有八本书。
tā yǒu bā běn shū.Anh ấy có tám quyển sách.
我八岁就学了,我爸爸教我的。
wǒ bā suì jiù xué le, wǒ bà ba jiào wǒ de.Mình học năm tám tuổi, bố mình dạy.
Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以明天早上八点在学校门口集合。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé.Tám giờ sáng mai tập hợp ở cổng trường.
八点太晚了。你坐出租车来吗?
bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就