XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

锦

[jǐn]

gấm; công việc thêu; rực rỡ

王老师,锦标赛马上到了,我膝盖恢复还是这么慢。

wáng lǎo shī, jǐn biāo sài mǎ shàng dào le, wǒ xī gài huī fù hái shì zhè me màn.

Thầy Vương, giải vô địch sắp đến rồi, đầu gối em hồi phục vẫn chậm thế này.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

这面锦旗上写着对老师的感谢。

zhè miàn jǐn qí shàng xiě zhe duì lǎo shī de gǎn xiè.

Trên bức cờ thêu này có ghi lời cảm ơn dành cho thầy cô.

那本周末的全国锦标赛,我们需要帮他申请退赛吗?

nà běn zhōu mò de quán guó jǐn biāo sài, wǒ men xū yào bāng tā shēn qǐng tuì sài ma?

Vậy giải vô địch quốc gia cuối tuần này, chúng ta có cần giúp anh ấy nộp đơn rút lui không?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于