去国外
[qù guó wài] [去 国 外]
đi ra nước ngoài
与其留在国内工作,毋宁去国外继续深造。
yǔ qí liú zài guó nèi gōng zuò, wú nìng qù guó wài jì xù shēn zào.Thay vì ở lại trong nước làm việc, thà ra nước ngoài học nâng cao tiếp.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁他本科毕业后打算去国外留学。
tā běn kē bì yè hòu dǎ suàn qù guó wài liú xué.Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy dự định đi du học nước ngoài.
有人常去国外豪华旅游,有人刚买了新房子,让我压力很大。
yǒu rén cháng qù guó wài háo huá lǚ yóu, yǒu rén gāng mǎi le xīn fáng zi, ràng wǒ yā lì hěn dà.Có người thường xuyên đi du lịch nước ngoài sang trọng, có người vừa mua nhà mới, khiến mình áp lực lắm.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为