夕
[xī]
chạng vạng; buổi tối; đọc ở Đài Loan: [xì]
除夕夜我们一家人会聚在一起吃年夜饭。
chú xī yè wǒ men yì jiā rén huì jù zài yì qǐ chī nián yè fàn.Đêm Giao thừa gia đình chúng tớ sẽ tụ họp cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa他们坐在海边欣赏美丽的夕阳。
tā men zuò zài hǎi biān xīn shǎng měi lì de xī yáng.Họ ngồi bên bờ biển ngắm ánh hoàng hôn tuyệt đẹp.
好啊!那今年除夕你就来我家一起过吧。
hǎo a! nà jīn nián chú xī nǐ jiù lái wǒ jiā yì qǐ guò ba.Được chứ! Thế đêm Giao thừa năm nay cậu đến nhà tớ cùng ăn Tết đi.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa