朝夕
[zhāo xī] [朝 夕]
sáng và tối; mọi lúc
我们要努力工作,只争朝夕。
wǒ men yào nǔ lì gōng zuò, zhǐ zhēng zhāo xī.Chúng ta phải nỗ lực làm việc, tranh thủ từng sớm từng tối.
战士们挥泪告别了朝夕相处的战友。
zhàn shì men huī lèi gào bié le zhāo xī xiāng chǔ de zhàn yǒu.Các chiến sĩ gạt nước mắt chia tay những đồng đội từng sớm tối bên nhau.
我们朝夕相处了三年,感情非常深厚。
wǒ men zhāo xī xiāng chǔ le sān nián, gǎn qíng fēi cháng shēn hòu.Chúng tôi sớm tối bên nhau suốt ba năm, tình cảm vô cùng sâu sắc.