前夕
[qián xī] [前 夕]
đêm trước; trước thềm
重大节日或重要事件的前一天或前一阶段。
在春节前夕,全家人聚在一起准备年夜饭,气氛十分温馨。
zài chūn jié qián xī, quán jiā rén jù zài yì qǐ zhǔn bèi nián yè fàn, qì fēn shí fēn wēn xīn.Vào đêm trước Tết Nguyên Đán, cả gia đình quây quần cùng nhau chuẩn bị bữa cơm tất niên, không khí rất ấm áp.
大卫,据最新监测,选举前夕社交网络上的舆论极化趋势非常严重。
dà wèi, jù zuì xīn jiān cè, xuǎn jǔ qián xī shè jiāo wǎng luò shàng de yú lùn jí huà qū shì fēi cháng yán zhòng.Đại Vệ, theo giám sát mới nhất, xu hướng phân hóa dư luận trên mạng xã hội trước bầu cử rất nghiêm trọng.
Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử考试前夕,他的心情非常不安。
kǎo shì qián xī, tā de xīn qíng fēi cháng bù ān.Ngay trước kỳ thi, tâm trạng anh ấy rất bất an.
学校在端午节前夕组织了包粽子比赛。
xué xiào zài duān wǔ jié qián xī zǔ zhī le bāo zòng zǐ bǐ sài.Nhà trường tổ chức cuộc thi gói bánh ú vào trước dịp Tết Đoan Ngọ.