元旦
[Yuán dàn] [元 旦]
Tết Dương lịch; ngày đầu năm dương lịch
元旦那天我们全家一起吃了一顿大餐。
yuán dàn nà tiān wǒ men quán jiā yì qǐ chī le yí dùn dà cān.Ngày Tết Dương lịch cả gia đình chúng tôi cùng ăn một bữa lớn.
元旦我们不用上课。
yuán dàn wǒ men bú yòng shàng kè.Ngày Tết Dương lịch chúng tôi không phải đi học.