一旦
[yī dàn] [一 旦]
trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
表示要是有一天,用于假设。
这个机会一旦错过,就很难再遇到了。
zhè ge jī huì yí dàn cuò guò, jiù hěn nán zài yù dào le.Cơ hội này một khi đã bỏ lỡ thì rất khó gặp lại.
một sớm một chiều; chốc lát, khoảng thời gian rất ngắn
指一天之内,形容极短的时间。
几十年的心血竟然毁于一旦。
jǐ shí nián de xīn xuè jìng rán huǐ yú yí dàn.Tâm huyết mấy chục năm lại bị hủy hoại trong một sớm một chiều.
我一旦决定了,就不会轻易改变。
wǒ yí dàn jué dìng le, jiù bú huì qīng yì gǎi biàn.Một khi đã quyết định, em sẽ không dễ dàng thay đổi.
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…这样最好,一旦数据异常,就必须立刻叫停。
zhè yàng zuì hǎo, yí dàn shù jù yì cháng, jiù bì xū lì kè jiào tíng.Như vậy là tốt nhất, một khi dữ liệu bất thường, thì bắt buộc phải dừng ngay lập tức.
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且明白,一旦有试剂泄漏或者操作失误就危险了。
míng bái, yí dàn yǒu shì jì xiè lòu huò zhě cāo zuò shī wù jiù wēi xiǎn le.Hiểu rồi, một khi rò rỉ hóa chất hoặc thao tác sai sót thì nguy hiểm lắm.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得