旦
[dàn]
(văn học) bình minh; rạng đông; đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)
我一旦决定了,就不会轻易改变。
wǒ yí dàn jué dìng le, jiù bú huì qīng yì gǎi biàn.Một khi đã quyết định, em sẽ không dễ dàng thay đổi.
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…一旦发生火灾,请不要乘电梯。
yí dàn fā shēng huǒ zāi, qǐng bú yào chéng diàn tī.Một khi xảy ra hỏa hoạn, xin đừng đi thang máy.
这样最好,一旦数据异常,就必须立刻叫停。
zhè yàng zuì hǎo, yí dàn shù jù yì cháng, jiù bì xū lì kè jiào tíng.Như vậy là tốt nhất, một khi dữ liệu bất thường, thì bắt buộc phải dừng ngay lập tức.
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且