陪嫁[péi jià] [陪 嫁]Lưu từKháccủa hồi mônChữ trong từ陪péiđi cùng嫁jià(phụ nữ) kết hônTừ cùng chữ:陪同péi tóngHSK 6đi cùng陪伴péi bànHSK 8đồng hành陪葬péi zàngHSK 8được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợTừ cận nghĩa:嫁妆jià zhuangHSK 8của hồi môn妆奁zhuāng liáncủa hồi môn嫁资jià zīcủa hồi môn陪奁péi liáncủa hồi môn陪送péi sòngcủa hồi môn