嫁
[jià]
(phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)
女子结婚;给女儿择配;转移。
姐姐决定今年秋天嫁给她相爱多年的男友。
jiě jie jué dìng jīn nián qiū tiān jià gěi tā xiāng ài duō nián de nán yǒu.Chị gái quyết định mùa thu năm nay sẽ kết hôn với người bạn trai yêu nhau nhiều năm.
对,他们只看到短期商业价值,却把庞大的环境成本转嫁给社会。
duì, tā men zhǐ kàn dào duǎn qī shāng yè jià zhí, què bǎ páng dà de huán jìng chéng běn zhuǎn jià gěi shè huì.Đúng, họ chỉ nhìn thấy giá trị thương mại ngắn hạn nhưng lại chuyển giao chi phí môi trường khổng lồ cho xã hội.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻父母为她准备了非常丰厚的嫁妆。
fù mǔ wèi tā zhǔn bèi le fēi cháng fēng hòu de jià zhuāng.Cha mẹ đã chuẩn bị của hồi môn rất hậu hĩnh cho cô ấy.
地缘政治范围太宽泛了,如果随意套用,违约风险就全转嫁给我们了。
dì yuán zhèng zhì fàn wéi tài kuān fàn le, rú guǒ suí yì tào yòng, wéi yuē fēng xiǎn jiù quán zhuǎn jià gěi wǒ men le.Phạm vi địa chính trị quá rộng, nếu tùy tiện áp dụng thì rủi ro vi phạm hợp đồng chuyển hết sang cho chúng tôi rồi.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡