娶
[qǔ]
lấy vợ; kết hôn (với phụ nữ)
男子结合为夫妻,把女子接来成家。
他打算在明年娶一位善良温柔的姑娘为妻。
tā dǎ suàn zài míng nián qǔ yí wèi shàn liáng wēn róu de gū niáng wèi qī.Anh ấy dự định năm sau sẽ lấy một cô gái lương thiện dịu dàng làm vợ.
旧社会有钱人家常娶姨太太。
jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.
他娶了个温柔贤惠的好媳妇。
tā qǔ le gè wēn róu xián huì de hǎo xí fù.Anh ấy lấy được một người vợ hiền thục dịu dàng.
大家都羡慕他娶了一位贤惠的妻子。
dà jiā dōu xiàn mù tā qǔ le yí wèi xián huì de qī zǐ.Mọi người đều ngưỡng mộ anh ấy lấy được một người vợ hiền thục.