化妆品
[huà zhuāng pǐn] [化 妆 品]
mỹ phẩm; sản phẩm trang điểm
商场引进了许多国际高档化妆品。
shāng chǎng yǐn jìn le xǔ duō guó jì gāo dàng huà zhuāng pǐn.Trung tâm thương mại đã nhập về rất nhiều mỹ phẩm cao cấp quốc tế.
他在商场的化妆品柜台当售货员。
tā zài shāng chǎng de huà zhuāng pǐn guì tái dāng shòu huò yuán.Anh ấy làm nhân viên bán hàng tại quầy mỹ phẩm trong trung tâm thương mại.